embellish
UK/ɪmˈbɛlɪʃ/
US/ɪmˈbɛlɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
embellish nghĩa là làm đẹp, trang điểm, thêm thắt, thêm mắm thêm muối.
Nghĩa của embellish
Ngoại động từ
- Làm đẹp, trang điểm, tô son điểm phấn.
- Thêm thắt, thêm mắm thêm muối (vào một chuyện...).
Dạng từ của embellish
| Ngôi thứ ba số ít | embellishes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | embellishing |
| Quá khứ phân từ | embellished |
| Quá khứ | embellished |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với embellish
Đồng nghĩa
Họ từ của embellish
Câu hỏi thường gặp
embellish nghĩa là gì?
embellish (ngoại động từ) nghĩa là làm đẹp, trang điểm, thêm thắt, thêm mắm thêm muối.
embellish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của embellish: giọng Anh (UK) /ɪmˈbɛlɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈbɛlɪʃ/.