ember-goose
UK/ˈɛmbəɡuːs/
giọng máy của trình duyệt
ember-goose nghĩa là chim lặn gavia.
Nghĩa của ember-goose
Danh từ
- Than hồng (trong đám lửa sắp tắt) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); đám tro tàn còn lẫn những cục than hồng.
- Động vật học Chim lặn gavia.
Dạng từ của ember-goose
| Số nhiều | ember-geese |
Câu hỏi thường gặp
ember-goose nghĩa là gì?
ember-goose (danh từ) nghĩa là chim lặn gavia.
ember-goose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ember-goose: giọng Anh (UK) /ˈɛmbəɡuːs/.