TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

embezzle

UK/ɪmˈbɛz.əl/ US/ɪmˈbɛz.əl/ giọng máy của trình duyệt

embezzle nghĩa là biển thủ, tham ô.

Nghĩa của embezzle

Động từ

  1. Biển thủ, tham ô (tiền...).

Dạng từ của embezzle

Ngôi thứ ba số ítembezzles
Hiện tại phân từ (-ing)embezzling
Quá khứ phân từembezzled
Quá khứembezzled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với embezzle

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

embezzle nghĩa là gì?

embezzle (động từ) nghĩa là biển thủ, tham ô.

embezzle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của embezzle: giọng Anh (UK) /ɪmˈbɛz.əl/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈbɛz.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.