embezzle
UK/ɪmˈbɛz.əl/
US/ɪmˈbɛz.əl/
giọng máy của trình duyệt
embezzle nghĩa là biển thủ, tham ô.
Nghĩa của embezzle
Động từ
- Biển thủ, tham ô (tiền...).
Dạng từ của embezzle
| Ngôi thứ ba số ít | embezzles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | embezzling |
| Quá khứ phân từ | embezzled |
| Quá khứ | embezzled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với embezzle
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
embezzle nghĩa là gì?
embezzle (động từ) nghĩa là biển thủ, tham ô.
embezzle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của embezzle: giọng Anh (UK) /ɪmˈbɛz.əl/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈbɛz.əl/.