TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

emblement

giọng máy của trình duyệt

emblement nghĩa là hoà lợi, vụ lợi, thổ sản.

Nghĩa của emblement

Danh từ

  1. Hoà lợi; vụ lợi.
  2. Thổ sản.

Dạng từ của emblement

Số nhiềuemblements

Câu hỏi thường gặp

emblement nghĩa là gì?

emblement (danh từ) nghĩa là hoà lợi, vụ lợi, thổ sản.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.