TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

embodiment

US/ɪm.ˈbɑː.dɪ.mənt/ giọng máy của trình duyệt

embodiment nghĩa là hiện thân, sự biểu hiện.

Nghĩa của embodiment

Danh từ

  1. Hiện thân.
  2. Sự biểu hiện.

Dạng từ của embodiment

Số nhiềuembodiments

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với embodiment

Đồng nghĩa

Họ từ của embodiment

Câu hỏi thường gặp

embodiment nghĩa là gì?

embodiment (danh từ) nghĩa là hiện thân, sự biểu hiện.

embodiment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của embodiment: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈbɑː.dɪ.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.