embodiment
US/ɪm.ˈbɑː.dɪ.mənt/
giọng máy của trình duyệt
embodiment nghĩa là hiện thân, sự biểu hiện.
Nghĩa của embodiment
Danh từ
- Hiện thân.
- Sự biểu hiện.
Dạng từ của embodiment
| Số nhiều | embodiments |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với embodiment
Đồng nghĩa
Họ từ của embodiment
Câu hỏi thường gặp
embodiment nghĩa là gì?
embodiment (danh từ) nghĩa là hiện thân, sự biểu hiện.
embodiment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của embodiment: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈbɑː.dɪ.mənt/.