TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

embog

giọng máy của trình duyệt

embog nghĩa là Làm sa lầy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Nghĩa của embog

Ngoại động từ

  1. Làm sa lầy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Dạng từ của embog

Ngôi thứ ba số ítembogs
Hiện tại phân từ (-ing)embogging
Quá khứ phân từembogged
Quá khứembogged

Câu hỏi thường gặp

embog nghĩa là gì?

embog (ngoại động từ) nghĩa là Làm sa lầy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.