embog
giọng máy của trình duyệt
embog nghĩa là Làm sa lầy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
Nghĩa của embog
Ngoại động từ
- Làm sa lầy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
Dạng từ của embog
| Ngôi thứ ba số ít | embogs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | embogging |
| Quá khứ phân từ | embogged |
| Quá khứ | embogged |
Câu hỏi thường gặp
embog nghĩa là gì?
embog (ngoại động từ) nghĩa là Làm sa lầy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).