embolden
UK/ɛmˈbəʊld(ə)n/
US/ɛmˈboʊld(ə)n/
giọng máy của trình duyệt
embolden nghĩa là làm cho bạo gan, làm cho bạo dạn, khuyến khích.
Nghĩa của embolden
Ngoại động từ
- Làm cho bạo gan, làm cho bạo dạn, làm cho táo bạo.
- Khuyến khích.
Dạng từ của embolden
| Ngôi thứ ba số ít | emboldens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | emboldening |
| Quá khứ phân từ | emboldened |
| Quá khứ | emboldened |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với embolden
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
embolden nghĩa là gì?
embolden (ngoại động từ) nghĩa là làm cho bạo gan, làm cho bạo dạn, khuyến khích.
embolden phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của embolden: giọng Anh (UK) /ɛmˈbəʊld(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ɛmˈboʊld(ə)n/.