TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

embolden

UK/ɛmˈbəʊld(ə)n/ US/ɛmˈboʊld(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

embolden nghĩa là làm cho bạo gan, làm cho bạo dạn, khuyến khích.

Nghĩa của embolden

Ngoại động từ

  1. Làm cho bạo gan, làm cho bạo dạn, làm cho táo bạo.
  2. Khuyến khích.

Dạng từ của embolden

Ngôi thứ ba số ítemboldens
Hiện tại phân từ (-ing)emboldening
Quá khứ phân từemboldened
Quá khứemboldened

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với embolden

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

embolden nghĩa là gì?

embolden (ngoại động từ) nghĩa là làm cho bạo gan, làm cho bạo dạn, khuyến khích.

embolden phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của embolden: giọng Anh (UK) /ɛmˈbəʊld(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ɛmˈboʊld(ə)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.