TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

embody

UK/ɪmˈbɒdi/ US/ɪmˈbɑdi/ giọng máy của trình duyệt

embody nghĩa là là hiện thân của, biểu hiện.

Nghĩa của embody

Ngoại động từ

  1. Là hiện thân của.
  2. Biểu hiện.
  3. Gồm, kể cả.

Dạng từ của embody

Ngôi thứ ba số ítembodies
Hiện tại phân từ (-ing)embodying
Quá khứ phân từembodied
Quá khứembodied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với embody

Đồng nghĩa

Họ từ của embody

Câu hỏi thường gặp

embody nghĩa là gì?

embody (ngoại động từ) nghĩa là là hiện thân của, biểu hiện.

embody phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của embody: giọng Anh (UK) /ɪmˈbɒdi/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈbɑdi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.