embody
UK/ɪmˈbɒdi/
US/ɪmˈbɑdi/
giọng máy của trình duyệt
embody nghĩa là là hiện thân của, biểu hiện.
Nghĩa của embody
Ngoại động từ
- Là hiện thân của.
- Biểu hiện.
- Gồm, kể cả.
Dạng từ của embody
| Ngôi thứ ba số ít | embodies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | embodying |
| Quá khứ phân từ | embodied |
| Quá khứ | embodied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với embody
Đồng nghĩa
Họ từ của embody
Câu hỏi thường gặp
embody nghĩa là gì?
embody (ngoại động từ) nghĩa là là hiện thân của, biểu hiện.
embody phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của embody: giọng Anh (UK) /ɪmˈbɒdi/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈbɑdi/.