embolic
US/ɛm.ˈbɑː.lɪk/
giọng máy của trình duyệt
embolic nghĩa là thúc vào, lõm vào, nhập vào.
Nghĩa của embolic
Tính từ
- Y học Thúc vào; lõm vào.
- Nhập vào.
Dạng từ của embolic
| So sánh hơn | more embolic |
| So sánh nhất | most embolic |
Câu hỏi thường gặp
embolic nghĩa là gì?
embolic (tính từ) nghĩa là thúc vào, lõm vào, nhập vào.
embolic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của embolic: giọng Mỹ (US) /ɛm.ˈbɑː.lɪk/.