TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

embolic

US/ɛm.ˈbɑː.lɪk/ giọng máy của trình duyệt

embolic nghĩa là thúc vào, lõm vào, nhập vào.

Nghĩa của embolic

Tính từ

  1. Y học Thúc vào; lõm vào.
  2. Nhập vào.

Dạng từ của embolic

So sánh hơnmore embolic
So sánh nhấtmost embolic

Câu hỏi thường gặp

embolic nghĩa là gì?

embolic (tính từ) nghĩa là thúc vào, lõm vào, nhập vào.

embolic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của embolic: giọng Mỹ (US) /ɛm.ˈbɑː.lɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.