embolism
UK/ˈɛmbəlɪzəm/
US/ˈɛmbəlɪzəm/
giọng máy của trình duyệt
embolism nghĩa là sự tắc mạch.
Nghĩa của embolism
Danh từ
- Y học Sự tắc mạch.
Dạng từ của embolism
| Số nhiều | embolisms |
Họ từ của embolism
Câu hỏi thường gặp
embolism nghĩa là gì?
embolism (danh từ) nghĩa là sự tắc mạch.
embolism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của embolism: giọng Anh (UK) /ˈɛmbəlɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ˈɛmbəlɪzəm/.