TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

embosomed

US/ɪm.ˈbʊ.zəmd/ giọng máy của trình duyệt

embosomed nghĩa là bị bao quanh.

Nghĩa của embosomed

Tính từ

  1. Bị bao quanh.
    • a village embosomed ion bambooslàng có luỹ tre bao quanh

Câu hỏi thường gặp

embosomed nghĩa là gì?

embosomed (tính từ) nghĩa là bị bao quanh.

embosomed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của embosomed: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈbʊ.zəmd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.