emboss
UK/ɪmˈbɒs/
US/əmˈbɔs/
giọng máy của trình duyệt
emboss nghĩa là chạm nổi, rập nổ.
Nghĩa của emboss
Ngoại động từ
- Chạm nổi, rập nổ, làm nổi.
Dạng từ của emboss
| Ngôi thứ ba số ít | embosses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | embossing |
| Quá khứ phân từ | embossed |
| Quá khứ | embossed |
| Số nhiều | embosses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với emboss
Đồng nghĩa
Họ từ của emboss
Câu hỏi thường gặp
emboss nghĩa là gì?
emboss (ngoại động từ) nghĩa là chạm nổi, rập nổ.
emboss phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của emboss: giọng Anh (UK) /ɪmˈbɒs/, giọng Mỹ (US) /əmˈbɔs/.