embosom
US/ɪm.ˈbʊ.zəm/
giọng máy của trình duyệt
embosom nghĩa là ôm vào ngực, bao quanh.
Nghĩa của embosom
Ngoại động từ
- Ôm vào ngực.
- Bao quanh.
- trees embosoming the housecây cối bao quanh nhà
Dạng từ của embosom
| Ngôi thứ ba số ít | embosoms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | embosoming |
| Quá khứ phân từ | embosomed |
| Quá khứ | embosomed |
Họ từ của embosom
Câu hỏi thường gặp
embosom nghĩa là gì?
embosom (ngoại động từ) nghĩa là ôm vào ngực, bao quanh.
embosom phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của embosom: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈbʊ.zəm/.