TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

embosom

US/ɪm.ˈbʊ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

embosom nghĩa là ôm vào ngực, bao quanh.

Nghĩa của embosom

Ngoại động từ

  1. Ôm vào ngực.
  2. Bao quanh.
    • trees embosoming the housecây cối bao quanh nhà

Dạng từ của embosom

Ngôi thứ ba số ítembosoms
Hiện tại phân từ (-ing)embosoming
Quá khứ phân từembosomed
Quá khứembosomed

Họ từ của embosom

Câu hỏi thường gặp

embosom nghĩa là gì?

embosom (ngoại động từ) nghĩa là ôm vào ngực, bao quanh.

embosom phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của embosom: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈbʊ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.