TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

embossment

US/ɪm.ˈbɑːs.mənt/ giọng máy của trình duyệt

embossment nghĩa là sự chạm nổi, sự rập nổ.

Nghĩa của embossment

Danh từ

  1. Sự chạm nổi, sự rập nổ, sự làm nổi.

Dạng từ của embossment

Số nhiềuembossments

Câu hỏi thường gặp

embossment nghĩa là gì?

embossment (danh từ) nghĩa là sự chạm nổi, sự rập nổ.

embossment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của embossment: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈbɑːs.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.