TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

embouchure

UK/ˌɒm.bʊˈʃʊə/ US/ˈɑm.bə.ʃɚ/ giọng máy của trình duyệt

embouchure nghĩa là cửa, mỏ kèn, miệng kèn.

Nghĩa của embouchure

Danh từ

  1. Địa lý,địa chất Cửa (sông, thung lũng).
  2. Âm nhạc Mỏ kèn, miệng kèn.
  3. Âm nhạc Cách đặt môi.

Dạng từ của embouchure

Số nhiềuembouchures

Câu hỏi thường gặp

embouchure nghĩa là gì?

embouchure (danh từ) nghĩa là cửa, mỏ kèn, miệng kèn.

embouchure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của embouchure: giọng Anh (UK) /ˌɒm.bʊˈʃʊə/, giọng Mỹ (US) /ˈɑm.bə.ʃɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.