embouchure
UK/ˌɒm.bʊˈʃʊə/
US/ˈɑm.bə.ʃɚ/
giọng máy của trình duyệt
embouchure nghĩa là cửa, mỏ kèn, miệng kèn.
Nghĩa của embouchure
Danh từ
- Địa lý,địa chất Cửa (sông, thung lũng).
- Âm nhạc Mỏ kèn, miệng kèn.
- Âm nhạc Cách đặt môi.
Dạng từ của embouchure
| Số nhiều | embouchures |
Câu hỏi thường gặp
embouchure nghĩa là gì?
embouchure (danh từ) nghĩa là cửa, mỏ kèn, miệng kèn.
embouchure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của embouchure: giọng Anh (UK) /ˌɒm.bʊˈʃʊə/, giọng Mỹ (US) /ˈɑm.bə.ʃɚ/.