TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

embow

UK/ɪmˈbəʊ/ US/ɪmˈbəʊ/ giọng máy của trình duyệt

embow nghĩa là Uốn cong hình vòng cung.

Nghĩa của embow

Ngoại động từ

  1. Uốn cong hình vòng cung.

Dạng từ của embow

Ngôi thứ ba số ítembows
Hiện tại phân từ (-ing)embowing
Quá khứ phân từembowed
Quá khứembowed

Câu hỏi thường gặp

embow nghĩa là gì?

embow (ngoại động từ) nghĩa là Uốn cong hình vòng cung.

embow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của embow: giọng Anh (UK) /ɪmˈbəʊ/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈbəʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.