embow
UK/ɪmˈbəʊ/
US/ɪmˈbəʊ/
giọng máy của trình duyệt
embow nghĩa là Uốn cong hình vòng cung.
Nghĩa của embow
Ngoại động từ
- Uốn cong hình vòng cung.
Dạng từ của embow
| Ngôi thứ ba số ít | embows |
| Hiện tại phân từ (-ing) | embowing |
| Quá khứ phân từ | embowed |
| Quá khứ | embowed |
Câu hỏi thường gặp
embow nghĩa là gì?
embow (ngoại động từ) nghĩa là Uốn cong hình vòng cung.
embow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của embow: giọng Anh (UK) /ɪmˈbəʊ/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈbəʊ/.