embower
UK/ɛmˈbaʊɚ/
US/ɛmˈbaʊɚ/
giọng máy của trình duyệt
embower nghĩa là Quây vào trong một lùm cây.
Nghĩa của embower
Ngoại động từ
- Quây vào trong một lùm cây.
Dạng từ của embower
| Ngôi thứ ba số ít | embowers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | embowering |
| Quá khứ phân từ | embowered |
| Quá khứ | embowered |
Câu hỏi thường gặp
embower nghĩa là gì?
embower (ngoại động từ) nghĩa là Quây vào trong một lùm cây.
embower phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của embower: giọng Anh (UK) /ɛmˈbaʊɚ/, giọng Mỹ (US) /ɛmˈbaʊɚ/.