embrace
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɛmˈbɹeɪs/
US/ɛmˈbɹeɪs/
giọng máy của trình duyệt
embrace nghĩa là sự ôm, cái ôm, ôm, ôm chặt.
Nghĩa của embrace
Danh từ
- Sự ôm, cái ôm.
- Nói trại Sự ăn nằm với nhau.
Ngoại động từ
- Ôm, ôm chặt, ghì chặt.
- Nắm lấy (thời cơ...).
- Đi theo (đường lối, đảng phái, sự nghiệp...).
- Gồm, bao gồm.
- Bao quát (nhìn, nắm).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Gây áp lực (đối với quan toà).
Dạng từ của embrace
| Ngôi thứ ba số ít | embraces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | embracing |
| Quá khứ phân từ | embraced |
| Quá khứ | embraced |
| Số nhiều | embraces |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với embrace
Đồng nghĩa
Họ từ của embrace
Câu ví dụ với embrace
- Embrace challenges as opportunities. Hãy xem thử thách là cơ hội.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
embrace nghĩa là gì?
embrace (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự ôm, cái ôm, ôm, ôm chặt.
embrace phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của embrace: giọng Anh (UK) /ɛmˈbɹeɪs/, giọng Mỹ (US) /ɛmˈbɹeɪs/.