TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

embraceable

US/ɪm.ˈbreɪ.sə.bᵊl/ giọng máy của trình duyệt

embraceable nghĩa là có thể ôm được.

Nghĩa của embraceable

Tính từ

  1. Có thể ôm được.
  2. Có thể nắm lấy được (thời cơ...).
  3. Có thể theo được (đường lối, sự nghiệp, đảng phái).
  4. Có thể gồm, có thể bao gồm.
  5. Có thể bao quát.

Dạng từ của embraceable

So sánh hơnmore embraceable
So sánh nhấtmost embraceable

Câu hỏi thường gặp

embraceable nghĩa là gì?

embraceable (tính từ) nghĩa là có thể ôm được.

embraceable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của embraceable: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈbreɪ.sə.bᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.