embraceable
US/ɪm.ˈbreɪ.sə.bᵊl/
giọng máy của trình duyệt
embraceable nghĩa là có thể ôm được.
Nghĩa của embraceable
Tính từ
- Có thể ôm được.
- Có thể nắm lấy được (thời cơ...).
- Có thể theo được (đường lối, sự nghiệp, đảng phái).
- Có thể gồm, có thể bao gồm.
- Có thể bao quát.
Dạng từ của embraceable
| So sánh hơn | more embraceable |
| So sánh nhất | most embraceable |
Câu hỏi thường gặp
embraceable nghĩa là gì?
embraceable (tính từ) nghĩa là có thể ôm được.
embraceable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của embraceable: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈbreɪ.sə.bᵊl/.