TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

embrangle

US/ɪm.ˈbræŋ.ɡəl/ giọng máy của trình duyệt

embrangle nghĩa là làm rối, làm rối rắm.

Nghĩa của embrangle

Ngoại động từ

  1. Làm rối, làm rối rắm, làm rối tung.

Dạng từ của embrangle

Ngôi thứ ba số ítembrangles
Hiện tại phân từ (-ing)embrangling
Quá khứ phân từembrangled
Quá khứembrangled

Câu hỏi thường gặp

embrangle nghĩa là gì?

embrangle (ngoại động từ) nghĩa là làm rối, làm rối rắm.

embrangle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của embrangle: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈbræŋ.ɡəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.