embrangle
US/ɪm.ˈbræŋ.ɡəl/
giọng máy của trình duyệt
embrangle nghĩa là làm rối, làm rối rắm.
Nghĩa của embrangle
Ngoại động từ
- Làm rối, làm rối rắm, làm rối tung.
Dạng từ của embrangle
| Ngôi thứ ba số ít | embrangles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | embrangling |
| Quá khứ phân từ | embrangled |
| Quá khứ | embrangled |
Câu hỏi thường gặp
embrangle nghĩa là gì?
embrangle (ngoại động từ) nghĩa là làm rối, làm rối rắm.
embrangle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của embrangle: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈbræŋ.ɡəl/.