embranglement
US/ɪm.ˈbræŋ.ɡəl.mənt/
giọng máy của trình duyệt
embranglement nghĩa là sự làm rối, sự làm rối rắm, tình trạng rối beng, tình trạng rối rắm.
Nghĩa của embranglement
Danh từ
- Sự làm rối, sự làm rối rắm, sự làm rối tung.
- Tình trạng rối beng, tình trạng rối rắm.
Dạng từ của embranglement
| Số nhiều | embranglements |
Câu hỏi thường gặp
embranglement nghĩa là gì?
embranglement (danh từ) nghĩa là sự làm rối, sự làm rối rắm, tình trạng rối beng, tình trạng rối rắm.
embranglement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của embranglement: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈbræŋ.ɡəl.mənt/.