TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

embranglement

US/ɪm.ˈbræŋ.ɡəl.mənt/ giọng máy của trình duyệt

embranglement nghĩa là sự làm rối, sự làm rối rắm, tình trạng rối beng, tình trạng rối rắm.

Nghĩa của embranglement

Danh từ

  1. Sự làm rối, sự làm rối rắm, sự làm rối tung.
  2. Tình trạng rối beng, tình trạng rối rắm.

Dạng từ của embranglement

Số nhiềuembranglements

Câu hỏi thường gặp

embranglement nghĩa là gì?

embranglement (danh từ) nghĩa là sự làm rối, sự làm rối rắm, tình trạng rối beng, tình trạng rối rắm.

embranglement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của embranglement: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈbræŋ.ɡəl.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.