embrasure
UK/ɪmˈbɹeɪʒə(ɹ)/
US/ɪmˈbɹeɪʒə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
embrasure nghĩa là khoảng đặt khung cửa, ô cửa, lỗ sung đại bác, lỗ châu mai.
Nghĩa của embrasure
Danh từ
- Kiến trúc Khoảng đặt khung cửa, ô cửa.
- Lỗ sung đại bác, lỗ châu mai.
Dạng từ của embrasure
| Số nhiều | embrasures |
Câu hỏi thường gặp
embrasure nghĩa là gì?
embrasure (danh từ) nghĩa là khoảng đặt khung cửa, ô cửa, lỗ sung đại bác, lỗ châu mai.
embrasure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của embrasure: giọng Anh (UK) /ɪmˈbɹeɪʒə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈbɹeɪʒə(ɹ)/.