TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

embrasure

UK/ɪmˈbɹeɪʒə(ɹ)/ US/ɪmˈbɹeɪʒə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

embrasure nghĩa là khoảng đặt khung cửa, ô cửa, lỗ sung đại bác, lỗ châu mai.

Nghĩa của embrasure

Danh từ

  1. Kiến trúc Khoảng đặt khung cửa, ô cửa.
  2. Lỗ sung đại bác, lỗ châu mai.

Dạng từ của embrasure

Số nhiềuembrasures

Câu hỏi thường gặp

embrasure nghĩa là gì?

embrasure (danh từ) nghĩa là khoảng đặt khung cửa, ô cửa, lỗ sung đại bác, lỗ châu mai.

embrasure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của embrasure: giọng Anh (UK) /ɪmˈbɹeɪʒə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈbɹeɪʒə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.