TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

embrocation

US/ˌɛm.brə.ˈkeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

embrocation nghĩa là nước chườm, nước rưới.

Nghĩa của embrocation

Danh từ

  1. Y học Nước chườm (chỗ đau...); nước rưới (vết thương).

Dạng từ của embrocation

Số nhiềuembrocations

Họ từ của embrocation

Câu hỏi thường gặp

embrocation nghĩa là gì?

embrocation (danh từ) nghĩa là nước chườm, nước rưới.

embrocation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của embrocation: giọng Mỹ (US) /ˌɛm.brə.ˈkeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.