embrocation
US/ˌɛm.brə.ˈkeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
embrocation nghĩa là nước chườm, nước rưới.
Nghĩa của embrocation
Danh từ
- Y học Nước chườm (chỗ đau...); nước rưới (vết thương).
Dạng từ của embrocation
| Số nhiều | embrocations |
Họ từ của embrocation
Câu hỏi thường gặp
embrocation nghĩa là gì?
embrocation (danh từ) nghĩa là nước chườm, nước rưới.
embrocation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của embrocation: giọng Mỹ (US) /ˌɛm.brə.ˈkeɪ.ʃən/.