TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

embrave

giọng máy của trình duyệt

embrave nghĩa là cổ vũ.

Nghĩa của embrave

Ngoại động từ

  1. Làm cho thành can đảm; cổ vũ.

Dạng từ của embrave

Ngôi thứ ba số ítembraves
Hiện tại phân từ (-ing)embraving
Quá khứ phân từembraved
Quá khứembraved

Câu hỏi thường gặp

embrave nghĩa là gì?

embrave (ngoại động từ) nghĩa là cổ vũ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.