embrave
giọng máy của trình duyệt
embrave nghĩa là cổ vũ.
Nghĩa của embrave
Ngoại động từ
- Làm cho thành can đảm; cổ vũ.
Dạng từ của embrave
| Ngôi thứ ba số ít | embraves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | embraving |
| Quá khứ phân từ | embraved |
| Quá khứ | embraved |
Câu hỏi thường gặp
embrave nghĩa là gì?
embrave (ngoại động từ) nghĩa là cổ vũ.