TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

embrocate

giọng máy của trình duyệt

embrocate nghĩa là chườm, rưới thuốc.

Nghĩa của embrocate

Ngoại động từ

  1. Y học Chườm (chỗ đau...); rưới thuốc (lên vết thương).

Dạng từ của embrocate

Ngôi thứ ba số ítembrocates
Hiện tại phân từ (-ing)embrocating
Quá khứ phân từembrocated
Quá khứembrocated

Câu hỏi thường gặp

embrocate nghĩa là gì?

embrocate (ngoại động từ) nghĩa là chườm, rưới thuốc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.