embrocate
giọng máy của trình duyệt
embrocate nghĩa là chườm, rưới thuốc.
Nghĩa của embrocate
Ngoại động từ
- Y học Chườm (chỗ đau...); rưới thuốc (lên vết thương).
Dạng từ của embrocate
| Ngôi thứ ba số ít | embrocates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | embrocating |
| Quá khứ phân từ | embrocated |
| Quá khứ | embrocated |
Câu hỏi thường gặp
embrocate nghĩa là gì?
embrocate (ngoại động từ) nghĩa là chườm, rưới thuốc.