embroilment
US/ɪm.ˈbrɔɪ.əl.mənt/
giọng máy của trình duyệt
embroilment nghĩa là sự làm rối rắm, sự lôi kéo.
Nghĩa của embroilment
Danh từ
- Sự làm rối rắm.
- Sự lôi kéo (ai... vào một cuộc chiến tranh...).
- Sự làm cho (ai) xung đột (với ai).
Dạng từ của embroilment
| Số nhiều | embroilments |
Câu hỏi thường gặp
embroilment nghĩa là gì?
embroilment (danh từ) nghĩa là sự làm rối rắm, sự lôi kéo.
embroilment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của embroilment: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈbrɔɪ.əl.mənt/.