TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

embroilment

US/ɪm.ˈbrɔɪ.əl.mənt/ giọng máy của trình duyệt

embroilment nghĩa là sự làm rối rắm, sự lôi kéo.

Nghĩa của embroilment

Danh từ

  1. Sự làm rối rắm.
  2. Sự lôi kéo (ai... vào một cuộc chiến tranh...).
  3. Sự làm cho (ai) xung đột (với ai).

Dạng từ của embroilment

Số nhiềuembroilments

Câu hỏi thường gặp

embroilment nghĩa là gì?

embroilment (danh từ) nghĩa là sự làm rối rắm, sự lôi kéo.

embroilment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của embroilment: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈbrɔɪ.əl.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.