embrown
UK/ɪmˈbɹaʊn/
US/əmˈbɹaʊn/
giọng máy của trình duyệt
embrown nghĩa là làm nâu, nhuộm nâu.
Nghĩa của embrown
Ngoại động từ
- Làm nâu, nhuộm nâu.
Dạng từ của embrown
| Ngôi thứ ba số ít | embrowns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | embrowning |
| Quá khứ phân từ | embrowned |
| Quá khứ | embrowned |
Họ từ của embrown
Câu hỏi thường gặp
embrown nghĩa là gì?
embrown (ngoại động từ) nghĩa là làm nâu, nhuộm nâu.
embrown phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của embrown: giọng Anh (UK) /ɪmˈbɹaʊn/, giọng Mỹ (US) /əmˈbɹaʊn/.