TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

embrown

UK/ɪmˈbɹaʊn/ US/əmˈbɹaʊn/ giọng máy của trình duyệt

embrown nghĩa là làm nâu, nhuộm nâu.

Nghĩa của embrown

Ngoại động từ

  1. Làm nâu, nhuộm nâu.

Dạng từ của embrown

Ngôi thứ ba số ítembrowns
Hiện tại phân từ (-ing)embrowning
Quá khứ phân từembrowned
Quá khứembrowned

Họ từ của embrown

Câu hỏi thường gặp

embrown nghĩa là gì?

embrown (ngoại động từ) nghĩa là làm nâu, nhuộm nâu.

embrown phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của embrown: giọng Anh (UK) /ɪmˈbɹaʊn/, giọng Mỹ (US) /əmˈbɹaʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.