TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

embryonal

US/ɛm.ˈbrɑɪ.ə.nᵊl/ giọng máy của trình duyệt

embryonal nghĩa là Thuộc phôi.

Nghĩa của embryonal

Tính từ

  1. Thuộc phôi.
  2. Thuộc thai nhi.
  3. Thuộc ấu trùng.
  4. Thuộc thời manh nha.

Câu hỏi thường gặp

embryonal nghĩa là gì?

embryonal (tính từ) nghĩa là Thuộc phôi.

embryonal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của embryonal: giọng Mỹ (US) /ɛm.ˈbrɑɪ.ə.nᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.