embryonated
US/ˈɛm.bri.ə.ˌneɪ.təd/
giọng máy của trình duyệt
embryonated nghĩa là có phôi.
Nghĩa của embryonated
Tính từ
- Có phôi.
- embryonated eggtrứng có phôi
Câu hỏi thường gặp
embryonated nghĩa là gì?
embryonated (tính từ) nghĩa là có phôi.
embryonated phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của embryonated: giọng Mỹ (US) /ˈɛm.bri.ə.ˌneɪ.təd/.