emend
UK/ɪˈmɛnd/
US/ɪˈmɛnd/
giọng máy của trình duyệt
emend nghĩa là sửa lỗi.
Nghĩa của emend
Ngoại động từ
- Sửa lỗi (trong nội dung một cuốn sách...).
Dạng từ của emend
| Ngôi thứ ba số ít | emends |
| Hiện tại phân từ (-ing) | emending |
| Quá khứ phân từ | emended |
| Quá khứ | emended |
Câu hỏi thường gặp
emend nghĩa là gì?
emend (ngoại động từ) nghĩa là sửa lỗi.
emend phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của emend: giọng Anh (UK) /ɪˈmɛnd/, giọng Mỹ (US) /ɪˈmɛnd/.