emcee
UK/ˌɛmˈsiː/
US/ˌɛmˈsiː/
giọng máy của trình duyệt
emcee nghĩa là người chủ trì, chủ trì.
Nghĩa của emcee
Danh từ
- Xem người dẫn chương trình
- Người chủ trì.
Động từ
- Chủ trì.
Dạng từ của emcee
| Số nhiều | emcees |
| Ngôi thứ ba số ít | emcees |
| Hiện tại phân từ (-ing) | emceeing |
| Quá khứ phân từ | emceed |
| Quá khứ | emceed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với emcee
Đồng nghĩa
Họ từ của emcee
Câu hỏi thường gặp
emcee nghĩa là gì?
emcee (danh từ, động từ) nghĩa là người chủ trì, chủ trì.
emcee phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của emcee: giọng Anh (UK) /ˌɛmˈsiː/, giọng Mỹ (US) /ˌɛmˈsiː/.