TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

emcee

UK/ˌɛmˈsiː/ US/ˌɛmˈsiː/ giọng máy của trình duyệt

emcee nghĩa là người chủ trì, chủ trì.

Nghĩa của emcee

Danh từ

  1. Xem người dẫn chương trình
  2. Người chủ trì.

Động từ

  1. Chủ trì.

Dạng từ của emcee

Số nhiềuemcees
Ngôi thứ ba số ítemcees
Hiện tại phân từ (-ing)emceeing
Quá khứ phân từemceed
Quá khứemceed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với emcee

Đồng nghĩa

Họ từ của emcee

Câu hỏi thường gặp

emcee nghĩa là gì?

emcee (danh từ, động từ) nghĩa là người chủ trì, chủ trì.

emcee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của emcee: giọng Anh (UK) /ˌɛmˈsiː/, giọng Mỹ (US) /ˌɛmˈsiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.