TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

emeritus

UK/ɪˈmɛɹɪtəs/ US/ɪˈmɛɹɪtəs/ giọng máy của trình duyệt

emeritus nghĩa là danh dự.

Nghĩa của emeritus

Tính từ

  1. Danh dự.
    • profefssor emeritusgiáo sư danh dự (sau khi về hưu)

Dạng từ của emeritus

Số nhiềuemeriti

Câu hỏi thường gặp

emeritus nghĩa là gì?

emeritus (tính từ) nghĩa là danh dự.

emeritus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của emeritus: giọng Anh (UK) /ɪˈmɛɹɪtəs/, giọng Mỹ (US) /ɪˈmɛɹɪtəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.