emergent
UK/ɪˈmɜːd͡ʒənt/
US/ɪˈmɝd͡ʒənt/
giọng máy của trình duyệt
emergent nghĩa là nổi lên, lồi ra, nổi bật lên, rõ nét.
Nghĩa của emergent
Tính từ
- Nổi lên, lồi ra, hiện ra.
- Nổi bật lên, rõ nét.
- Vật lý Ló.
Dạng từ của emergent
| So sánh hơn | more emergent |
| So sánh nhất | most emergent |
| Số nhiều | emergents |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với emergent
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của emergent
Câu hỏi thường gặp
emergent nghĩa là gì?
emergent (tính từ) nghĩa là nổi lên, lồi ra, nổi bật lên, rõ nét.
emergent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của emergent: giọng Anh (UK) /ɪˈmɜːd͡ʒənt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈmɝd͡ʒənt/.