TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

emersed

US/ˌi.ˈmɜːst/ giọng máy của trình duyệt

emersed nghĩa là Nổi lên khỏi mặt nước.

Nghĩa của emersed

Tính từ

  1. Thực vật Nổi lên khỏi mặt nước.

Dạng từ của emersed

So sánh hơnmore emersed
So sánh nhấtmost emersed

Câu hỏi thường gặp

emersed nghĩa là gì?

emersed (tính từ) nghĩa là Nổi lên khỏi mặt nước.

emersed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của emersed: giọng Mỹ (US) /ˌi.ˈmɜːst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.