TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

emersion

UK/ɪˈmɜːʃən/ US/iˈmɜrʒən/ giọng máy của trình duyệt

emersion nghĩa là sự nổi lên, sự hiện lên, sự lại hiện rõ, sự lại tỏ.

Nghĩa của emersion

Danh từ

  1. Sự nổi lên, sự hiện lên.
  2. Thiên văn học Sự lại hiện rõ, sự lại tỏ (sau khi bị che khuất).

Dạng từ của emersion

Số nhiềuemersions

Câu hỏi thường gặp

emersion nghĩa là gì?

emersion (danh từ) nghĩa là sự nổi lên, sự hiện lên, sự lại hiện rõ, sự lại tỏ.

emersion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của emersion: giọng Anh (UK) /ɪˈmɜːʃən/, giọng Mỹ (US) /iˈmɜrʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.