emersion
UK/ɪˈmɜːʃən/
US/iˈmɜrʒən/
giọng máy của trình duyệt
emersion nghĩa là sự nổi lên, sự hiện lên, sự lại hiện rõ, sự lại tỏ.
Nghĩa của emersion
Danh từ
- Sự nổi lên, sự hiện lên.
- Thiên văn học Sự lại hiện rõ, sự lại tỏ (sau khi bị che khuất).
Dạng từ của emersion
| Số nhiều | emersions |
Câu hỏi thường gặp
emersion nghĩa là gì?
emersion (danh từ) nghĩa là sự nổi lên, sự hiện lên, sự lại hiện rõ, sự lại tỏ.
emersion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của emersion: giọng Anh (UK) /ɪˈmɜːʃən/, giọng Mỹ (US) /iˈmɜrʒən/.