emery
UK/ˈɛməɹi/
US/ˈɛməɹi/
giọng máy của trình duyệt
emery nghĩa là bột mài, đá nhám.
Nghĩa của emery
Danh từ
- Bột mài.
Dạng từ của emery
| Số nhiều | emeries |
| Ngôi thứ ba số ít | emeries |
| Hiện tại phân từ (-ing) | emerying |
| Quá khứ phân từ | emeried |
| Quá khứ | emeried |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với emery
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
emery nghĩa là gì?
emery (danh từ) nghĩa là bột mài, đá nhám.
emery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của emery: giọng Anh (UK) /ˈɛməɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈɛməɹi/.