TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

emeu

giọng máy của trình duyệt

emeu nghĩa là chim êmu.

Nghĩa của emeu

Danh từ

  1. Động vật học Đà điểu sa mạc Uc, chim êmu.

Câu hỏi thường gặp

emeu nghĩa là gì?

emeu (danh từ) nghĩa là chim êmu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.