emeu
giọng máy của trình duyệt
emeu nghĩa là chim êmu.
Nghĩa của emeu
Danh từ
- Động vật học Đà điểu sa mạc Uc, chim êmu.
Câu hỏi thường gặp
emeu nghĩa là gì?
emeu (danh từ) nghĩa là chim êmu.
emeu nghĩa là chim êmu.
emeu (danh từ) nghĩa là chim êmu.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.