TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

emigrate

UK/ˈɛmɪɡɹeɪt/ US/ˈɛmɪɡɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

emigrate nghĩa là di cư, đổi chỗ ở, đưa di cư.

Nghĩa của emigrate

Nội động từ

  1. Di cư.
  2. Thông tục Đổi chỗ ở.

Ngoại động từ

  1. Đưa (ai) di cư.

Dạng từ của emigrate

Ngôi thứ ba số ítemigrates
Hiện tại phân từ (-ing)emigrating
Quá khứ phân từemigrated
Quá khứemigrated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với emigrate

Trái nghĩa

Câu ví dụ với emigrate

  • They are going to emigrate to America. Họ định di cư sang Mỹ.
  • They are going to emigrate to the United States. Họ định di cư sang Mỹ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

emigrate nghĩa là gì?

emigrate (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là di cư, đổi chỗ ở, đưa di cư.

emigrate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của emigrate: giọng Anh (UK) /ˈɛmɪɡɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɛmɪɡɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.