immigrate
UK/ˈɪmɪɡɹeɪt/
US/ˈɪmɪɡɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
immigrate nghĩa là nhập cư, cho nhập cư.
Nghĩa của immigrate
Nội động từ
- Nhập cư.
Ngoại động từ
- Cho nhập cư.
Dạng từ của immigrate
| Ngôi thứ ba số ít | immigrates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | immigrating |
| Quá khứ phân từ | immigrated |
| Quá khứ | immigrated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với immigrate
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
immigrate nghĩa là gì?
immigrate (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là nhập cư, cho nhập cư.
immigrate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của immigrate: giọng Anh (UK) /ˈɪmɪɡɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪmɪɡɹeɪt/.