emissarium
UK/ˌɛmɪˈsɛəɹi.əm/ giọng máy của trình duyệt
US/ˌɛmɪˈsɛɹi.əm/ giọng máy của trình duyệt
emissarium nghĩa là mạch dẫn máu, đường bài tiết.
Nghĩa của emissarium
Danh từ
- Mạch dẫn máu.
- Đường bài tiết.
- Cống dẫn nước.
Dạng từ của emissarium
| Số nhiều | emissaria |
Câu hỏi thường gặp
emissarium nghĩa là gì?
emissarium (danh từ) nghĩa là mạch dẫn máu, đường bài tiết.
emissarium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của emissarium: giọng Anh (UK) /ˌɛmɪˈsɛəɹi.əm/, giọng Mỹ (US) /ˌɛmɪˈsɛɹi.əm/.