TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

emissarium

UK/ˌɛmɪˈsɛəɹi.əm/ giọng máy của trình duyệt US/ˌɛmɪˈsɛɹi.əm/ giọng máy của trình duyệt

emissarium nghĩa là mạch dẫn máu, đường bài tiết.

Nghĩa của emissarium

Danh từ

  1. Mạch dẫn máu.
  2. Đường bài tiết.
  3. Cống dẫn nước.

Dạng từ của emissarium

Số nhiềuemissaria

Câu hỏi thường gặp

emissarium nghĩa là gì?

emissarium (danh từ) nghĩa là mạch dẫn máu, đường bài tiết.

emissarium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của emissarium: giọng Anh (UK) /ˌɛmɪˈsɛəɹi.əm/, giọng Mỹ (US) /ˌɛmɪˈsɛɹi.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.