TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

emissary

UK/ˈɛmɪs(ə)ɹi/ US/ˈɛmɪˌsɛɹi/ giọng máy của trình duyệt

emissary nghĩa là phái viên, phái viên mật, sứ giả.

Nghĩa của emissary

Danh từ

  1. Phái viên, phái viên mật.

Dạng từ của emissary

Số nhiềuemissaries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với emissary

Đồng nghĩa

Họ từ của emissary

Câu hỏi thường gặp

emissary nghĩa là gì?

emissary (danh từ) nghĩa là phái viên, phái viên mật, sứ giả.

emissary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của emissary: giọng Anh (UK) /ˈɛmɪs(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈɛmɪˌsɛɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.