emissary
UK/ˈɛmɪs(ə)ɹi/
US/ˈɛmɪˌsɛɹi/
giọng máy của trình duyệt
emissary nghĩa là phái viên, phái viên mật, sứ giả.
Nghĩa của emissary
Danh từ
- Phái viên, phái viên mật.
Dạng từ của emissary
| Số nhiều | emissaries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với emissary
Đồng nghĩa
Họ từ của emissary
Câu hỏi thường gặp
emissary nghĩa là gì?
emissary (danh từ) nghĩa là phái viên, phái viên mật, sứ giả.
emissary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của emissary: giọng Anh (UK) /ˈɛmɪs(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈɛmɪˌsɛɹi/.