emissive
UK/ɪˈmɪsɪv/
US/əˈmɪsɪv/
giọng máy của trình duyệt
emissive nghĩa là phát ra, bốc ra.
Nghĩa của emissive
Tính từ
- Phát ra, bốc ra, toả ra.
Dạng từ của emissive
| So sánh hơn | more emissive |
| So sánh nhất | most emissive |
Câu hỏi thường gặp
emissive nghĩa là gì?
emissive (tính từ) nghĩa là phát ra, bốc ra.
emissive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của emissive: giọng Anh (UK) /ɪˈmɪsɪv/, giọng Mỹ (US) /əˈmɪsɪv/.