emmet
UK/ˈɛmɪt/
US/ˈɛmɪt/
giọng máy của trình duyệt
emmet nghĩa là con kiến.
Nghĩa của emmet
Danh từ
- Tiếng địa phương Con kiến.
Dạng từ của emmet
| Số nhiều | emmets |
Câu hỏi thường gặp
emmet nghĩa là gì?
emmet (danh từ) nghĩa là con kiến.
emmet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của emmet: giọng Anh (UK) /ˈɛmɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɛmɪt/.