TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

emolliate

giọng máy của trình duyệt

emolliate nghĩa là làm cho mềm đi, làm cho yếu đi.

Nghĩa của emolliate

Ngoại động từ

  1. Làm cho mềm đi; làm cho yếu đi.

Dạng từ của emolliate

Ngôi thứ ba số ítemolliates
Hiện tại phân từ (-ing)emolliating
Quá khứ phân từemolliated
Quá khứemolliated

Câu hỏi thường gặp

emolliate nghĩa là gì?

emolliate (ngoại động từ) nghĩa là làm cho mềm đi, làm cho yếu đi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.