emolliate
giọng máy của trình duyệt
emolliate nghĩa là làm cho mềm đi, làm cho yếu đi.
Nghĩa của emolliate
Ngoại động từ
- Làm cho mềm đi; làm cho yếu đi.
Dạng từ của emolliate
| Ngôi thứ ba số ít | emolliates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | emolliating |
| Quá khứ phân từ | emolliated |
| Quá khứ | emolliated |
Câu hỏi thường gặp
emolliate nghĩa là gì?
emolliate (ngoại động từ) nghĩa là làm cho mềm đi, làm cho yếu đi.