TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

emollient

UK/ɪˈmɒl.ɪ.ənt/ US/ɪˈmɑl.jənt/ giọng máy của trình duyệt

emollient nghĩa là làm mềm, thuốc làm mềm.

Nghĩa của emollient

Tính từ

  1. Dược học Làm mềm.
  2. Làm dịu ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Danh từ

  1. Dược học Thuốc làm mềm.

Dạng từ của emollient

Số nhiềuemollients
So sánh hơnmore emollient
So sánh nhấtmost emollient

Họ từ của emollient

Câu hỏi thường gặp

emollient nghĩa là gì?

emollient (tính từ, danh từ) nghĩa là làm mềm, thuốc làm mềm.

emollient phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của emollient: giọng Anh (UK) /ɪˈmɒl.ɪ.ənt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈmɑl.jənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.