emollient
UK/ɪˈmɒl.ɪ.ənt/
US/ɪˈmɑl.jənt/
giọng máy của trình duyệt
emollient nghĩa là làm mềm, thuốc làm mềm.
Nghĩa của emollient
Tính từ
- Dược học Làm mềm.
- Làm dịu ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
Danh từ
- Dược học Thuốc làm mềm.
Dạng từ của emollient
| Số nhiều | emollients |
| So sánh hơn | more emollient |
| So sánh nhất | most emollient |
Họ từ của emollient
Câu hỏi thường gặp
emollient nghĩa là gì?
emollient (tính từ, danh từ) nghĩa là làm mềm, thuốc làm mềm.
emollient phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của emollient: giọng Anh (UK) /ɪˈmɒl.ɪ.ənt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈmɑl.jənt/.