TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

emotionalism

UK/ɪˈməʊʃ(ə)nəlɪz(ə)m/ US/ɪˈmoʊʃ(ə)nəlɪz(ə)m/ giọng máy của trình duyệt

emotionalism nghĩa là sự đa cảm.

Nghĩa của emotionalism

Danh từ

  1. Sự đa cảm.
  2. Sự kêu gọi tình cảm, sự đánh đổ tình cảm.

Dạng từ của emotionalism

Số nhiềuemotionalisms

Câu hỏi thường gặp

emotionalism nghĩa là gì?

emotionalism (danh từ) nghĩa là sự đa cảm.

emotionalism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của emotionalism: giọng Anh (UK) /ɪˈməʊʃ(ə)nəlɪz(ə)m/, giọng Mỹ (US) /ɪˈmoʊʃ(ə)nəlɪz(ə)m/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.