emotionalism
UK/ɪˈməʊʃ(ə)nəlɪz(ə)m/
US/ɪˈmoʊʃ(ə)nəlɪz(ə)m/
giọng máy của trình duyệt
emotionalism nghĩa là sự đa cảm.
Nghĩa của emotionalism
Danh từ
- Sự đa cảm.
- Sự kêu gọi tình cảm, sự đánh đổ tình cảm.
Dạng từ của emotionalism
| Số nhiều | emotionalisms |
Câu hỏi thường gặp
emotionalism nghĩa là gì?
emotionalism (danh từ) nghĩa là sự đa cảm.
emotionalism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của emotionalism: giọng Anh (UK) /ɪˈməʊʃ(ə)nəlɪz(ə)m/, giọng Mỹ (US) /ɪˈmoʊʃ(ə)nəlɪz(ə)m/.