TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

emotionalize

US/ɪ.ˈmoʊ.ʃnə.ˌlɑɪz/ giọng máy của trình duyệt

emotionalize nghĩa là làm cho cảm động.

Nghĩa của emotionalize

Ngoại động từ

  1. Làm cho cảm động.

Dạng từ của emotionalize

Ngôi thứ ba số ítemotionalizes
Hiện tại phân từ (-ing)emotionalizing
Quá khứ phân từemotionalized
Quá khứemotionalized

Câu hỏi thường gặp

emotionalize nghĩa là gì?

emotionalize (ngoại động từ) nghĩa là làm cho cảm động.

emotionalize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của emotionalize: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈmoʊ.ʃnə.ˌlɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.