emotionalize
US/ɪ.ˈmoʊ.ʃnə.ˌlɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
emotionalize nghĩa là làm cho cảm động.
Nghĩa của emotionalize
Ngoại động từ
- Làm cho cảm động.
Dạng từ của emotionalize
| Ngôi thứ ba số ít | emotionalizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | emotionalizing |
| Quá khứ phân từ | emotionalized |
| Quá khứ | emotionalized |
Câu hỏi thường gặp
emotionalize nghĩa là gì?
emotionalize (ngoại động từ) nghĩa là làm cho cảm động.
emotionalize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của emotionalize: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈmoʊ.ʃnə.ˌlɑɪz/.