TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

emotionless

US/ɪ.ˈmoʊ.ʃən.ləs/ giọng máy của trình duyệt

emotionless nghĩa là dửng dưng, không hề xúc động.

Nghĩa của emotionless

Tính từ

  1. Dửng dưng, không hề xúc động.

Dạng từ của emotionless

So sánh hơnmore emotionless
So sánh nhấtmost emotionless

Câu hỏi thường gặp

emotionless nghĩa là gì?

emotionless (tính từ) nghĩa là dửng dưng, không hề xúc động.

emotionless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của emotionless: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈmoʊ.ʃən.ləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.