TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

emotive

UK/ɪˈməʊtɪv/ giọng máy của trình duyệt US/ɪˈmoʊtɪv/ giọng máy của trình duyệt

emotive nghĩa là cảm động, xúc động, dễ cảm động, dễ xúc động.

Nghĩa của emotive

Tính từ

  1. Cảm động, xúc động, xúc cảm.
  2. Dễ cảm động, dễ xúc động, dễ xúc cảm.
  3. Gây cảm động, gây xúc động, gây xúc cảm.

Dạng từ của emotive

So sánh hơnmore emotive
So sánh nhấtmost emotive
Số nhiềuemotives

Họ từ của emotive

Câu hỏi thường gặp

emotive nghĩa là gì?

emotive (tính từ) nghĩa là cảm động, xúc động, dễ cảm động, dễ xúc động.

emotive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của emotive: giọng Anh (UK) /ɪˈməʊtɪv/, giọng Mỹ (US) /ɪˈmoʊtɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.