empale
UK/ɪmˈpeɪl/
US/ɪmˈpeɪl/
giọng máy của trình duyệt
empale nghĩa là đâm qua, xiên qua, đóng cọc xiên qua.
Nghĩa của empale
Ngoại động từ
- Đâm qua, xiên qua.
- Đóng cọc xiên qua (người...) (một lối hình phạt xưa).
- Nghĩa bóng Làm chết đứng, làm ngây người.
- to be impaled by a sudden piece of newsbị một tin đột ngột làm ngây người
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Rào bằng cọc, quây quanh bằng cọc.
Dạng từ của empale
| Ngôi thứ ba số ít | empales |
| Hiện tại phân từ (-ing) | empaling |
| Quá khứ phân từ | empaled |
| Quá khứ | empaled |
Câu hỏi thường gặp
empale nghĩa là gì?
empale (ngoại động từ) nghĩa là đâm qua, xiên qua, đóng cọc xiên qua.
empale phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của empale: giọng Anh (UK) /ɪmˈpeɪl/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpeɪl/.