TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

empale

UK/ɪmˈpeɪl/ US/ɪmˈpeɪl/ giọng máy của trình duyệt

empale nghĩa là đâm qua, xiên qua, đóng cọc xiên qua.

Nghĩa của empale

Ngoại động từ

  1. Đâm qua, xiên qua.
  2. Đóng cọc xiên qua (người...) (một lối hình phạt xưa).
  3. Nghĩa bóng Làm chết đứng, làm ngây người.
    • to be impaled by a sudden piece of newsbị một tin đột ngột làm ngây người
  4. Từ hiếm, nghĩa hiếm Rào bằng cọc, quây quanh bằng cọc.

Dạng từ của empale

Ngôi thứ ba số ítempales
Hiện tại phân từ (-ing)empaling
Quá khứ phân từempaled
Quá khứempaled

Câu hỏi thường gặp

empale nghĩa là gì?

empale (ngoại động từ) nghĩa là đâm qua, xiên qua, đóng cọc xiên qua.

empale phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của empale: giọng Anh (UK) /ɪmˈpeɪl/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpeɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.